Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-ずに-zu-ni-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ずに』Dùng trong trường hợp chúng ta sẽ bỏ qua một hành động mà tự nhiên, bình thường sẽ làm.
Không…

Cách Dùng (使い方)

Vないずに

Ví Dụ (例文)ずに

  1. 辞書(じしょ)を使わずに書いたので自信(じしん)がありません。

    Vì viết ra mà không dùng từ điển nên không có tự tin.

    jisho wo tsukawa zu ni kaita node, jishin ga arimasen.

  2. 昨夜(さくや)()(みが)ずに寝てしまった。

    Tối qua không đánh răng mà đi ngủ mất tiêu.

    sakuya, ha wo migaka zu ni nete shimatta.

  3. 約束(やくそく)の時間に来なければ()ずに出発(しゅっぱつ)します。

    Tôi sẽ xuất phát mà không chờ đợi nếu bạn không đến đúng thời gian đã hẹn.

    yakusoko no jikan ni konakereba mata zu ni shuppatsu shimasu.

  4. 健康(けんこう)のため、車に()ずに歩くようにしています。

    Vì sức khỏe, tôi đang cố gắng đi bộ mà không dùng xe hơi.

    kenkou no tame, kuruma ni nora zu ni aruku you ni shite imasu.

  5. 雨の中を、彼は(かさ)()ずに歩いている。

    Anh ấy đang đi trong mưa mà không bật ô.

    ame no naka wo, kare wa kasa wo sasa zu ni aruite iru.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3