Học Ngữ Pháp JLPT N5

Ý Nghĩa (意味)

『を』Trợ từ này được dùng để bổ nghĩa cho động từ, nhấn mạnh sự việc đang được nói đến trong câu. Ngoài ra còn được dùng để biểu thị địa điểm mà người hoặc vật đi qua.
Ở…

Cách Dùng (使い方)

N ✙  ✙ V(普)

Ví Dụ (例文)を

  1. 日本語(にほんご)勉強(べんきょう)しています。

    Tôi đang học tiếng nhật.

    Nihongo wo benkyou shiteimasu.

  2. 今日(きょう)(あさ)(はん)()べませんでした。

    Hôm nay tôi đã không ăn sáng.

    Kyou wa asagohan wo tabemasen deshita.

  3. もう宿題(しゅくだい)しました。

    Tôi đã làm xong bài tập về nhà rồi.

    Mou shukudai wo shimashita.

  4. 毎日(まいにち)ランニングします。

    Mỗi ngày tôi đều chạy bộ.

    Mainichi ranningu wo shimasu.

  5. (さかな)()べたことがない。

    Tôi chưa từng ăn cá bao giờ.

    Sakana wo tabeta koto ga nai.

  6. 交差点(こうさてん)(みぎ)()がります。

    Tôi rẽ phải ở ngã tư đường.

    Kousaten wo migi e magari masu.

  7. 公園(こうえん)散歩(さんぽ)します。

    Tôi đi dạo ở công viên.

    Kouen wo sanpo shimasu.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N5