Danh Sách Kanji JLPT N3

Danh Sách Kanji JLPT N3

Nhấp vào bất kỳ chữ Hán nào dưới đây để đi đến bài học cho chữ Hán đó. Ở đó bạn có thể nhận được thông tin chi tiết hơn, bao gồm các từ vựng thông dụng và các câu ví dụ sử dụng chữ Hán đó.

Danh-Sách-Kanji-N3-JLPT-Việt-Nam
STTKanjiOnyomiKunyomiNghĩa
1おう、のうVua (vương)
2かいcon sò
3ぎょくたまđá quý, ngọc
4いとsợi tơ, sợi chỉ, dây
5せき、しゃく、こくいしđá
6そうくさcỏ
7ちくたけtre, măng
8ちゅうむしcôn trùng
9はね、は、わcánh, lông vũ
10うんくもmây
11えんそのvườn
12khoa, bộ môn
13かい、えbức tranh
14かくかど、つのgóc, sừng
15かつhoạt bát, làm sống lại
16かんか(える)、か(わる)trao đổi
17がんまる、まる(い)tròn
18がんいわđá
19しる(す)ghi chép
20けい、ぎょうかた、かたちhình dáng
21げんはらnguồn gốc, nguyên bản
22cửa, hộ (gia đình)
23こう、おうき、こmàu vàng
24こうまじ(わる)、ま(ぜる)、ま(ざる)、か(う)quan hệ, giao lưu qua lại
25こうおおやけcông cộng
26こくたにthung lũng
27さいほそ(い)、こま(かい)gầy, thon, tỉ mỉ, chi tiết
28さいtài năng/ tuổi
29さんtính toán
30てらđền, miếu
31すう、すかず、かぞ(える)số, đếm
32せい、しょうほしngôi sao
33せいは(れる)nắng
34せつゆきtuyết
35せん đường, tuyến
36せんふな、ふねcon tàu
37くみ、く(む)hợp thành, lắp ghép
38ちょく、じき、じかなお(す)、なお(る)、ただ(ちに)、す(ぐ)thẳng, sửa (chữa)
39てんđiểm
40とうあ(たる)hiện tại/ đích
41ない、だいうちtrong
42うま、まngựa
43ばくむぎbột mì
44ばんphiên, thứ tự
45べい、まいこめgạo/ nước Mỹ, châu Mỹ
46めいな(く)、な(る)khóc, reo (chuông)
47もうtóc, lông
48ゆだ(ねる)ủy nhiệm, giao phó
49いくそだ(てる)、はぐく(む)nuôi nấng, nuôi dạy
50えいおよ(ぐ)bơi
51おうよこmặt, bề ngang
52おうtrung tâm
53おんあたた(かい) ấm, nhiệt độ
54か、けば(ける)biến đổi, hóa thành
55chuyến hàng, hành lý
56かいtầng, thứ bậc, bậc
57かんcảm giác
58がんきしbờ biển
59き、ごkì, thời gian
60きゃく、かくkhách, khách hàng
61きゅうたまquả cầu, cầu
62きゅうcấp độ
63きょうはしcái cầu
64きょくcục
65きょくま(がる)bản nhạc, rẽ/quẹo
66くる(しい)、にが(い) khốn khổ, cay đắng
67dụng cụ
68くんきみ quân, cậu/bạn/anh…(ngôi thứ 2)
69けいかか(る)、かかりcó quan hệ, phụ trách
70けつmáu
71けつき(める)quyết định
72みずうみ hồ
73こ、くnhà kho
74こうむ(く)tiến về, hướng về
75こうさいわ(い)、しあわ(せ)、さちmay mắn, hạnh phúc
76こうみなとcảng
77ごうsố, biển hiệu, dấu hiệu
78こんgốc rễ
79さいまつりlễ hội
80さらđĩa
81ゆび、さ(す)ngón tay, chỉ (trỏ)
82 răng
83じ、しつぎ、つ(ぐ) tiếp theo
84しきphong cách, nghi lễ
85じつみ、みの(る)sự thực, quả
86しゅとるlấy đi
87しゅ、すまも(る)、も(り)bảo vệ
88しゅさけ、さかrượu
89じゅう(ける)nhận
90しゅうbang
91しゅう、じゅうひろ(う)nhặt
92宿しゅくやど、やど(る) chỗ trọ
93じょたす(ける)、すけcứu, giúp đỡ
94しょうあきな(う) thương mại, buôn bán
95しょう chương, hồi (sách), huân chương
96しょうか(つ)、まさ(る)thắng, vượt trội
97しょうけ(す)、き(える)tắt, tiêu thụ
98しょくう(える)、う(わる) thực vật, trồng (cây)
99しんもう(す)được gọi là/tên là, báo cáo
100しん、じんかみ、かん、こうchúa, thần, tâm trí
101しんthân, bản thân
102しんふか(い)、ふか(まる) sâu, sâu sắc
103せいととの(う)soạn, chuẩn bị
104せき、しゃくむかしngày xưa
105ぜんまった(く)、すべ(て)toàn bộ, tất cả
106そう、しょうあいgiai đoạn, lẫn nhau
107そう、そquan niệm, ý tưởng, suy nghĩ
108そくはや(い)、すみ(やか)nhanh
109そくいき hơi thở
110う(つ)đánh
111たい、ついđối nghịch, đối chọi
112だい thứ (nhất, hai …)
113たんすみthan
114だんnói chuyện, thảo luận
115ちゅうはしらcột, trụ
116調ちょうしらべ(る)、ととの(う)âm (điệu), nghiên cứu
117ついお(う)đuổi, mang nợ nần
118ていさだ(める)xác định, định vị
119ていにわsân, vườn
120ていそこ đáy
121てつsắt
122とうしまđảo
123とうひと(しい)bình đẳng, tầng lớp
124とう、とのぼ(る)leo, trèo
125とうな(げる)ném
126とう nước sôi
127どうわらべđứa trẻ, nhi đồng
128のうのうnghề nông
129なみsóng
130はいくば(る)phân phát
131ばいlần (gấp mấy lần)
132はこhộp
133はた、はたけcánh đồng
134はんさかdốc
135はん、ばんいたbản, tấm ván
136はん、ほん、たんそ(る)đối, chọi, cong/vênh
137かわda
138かな(しい)buồn
139うつく(しい) đẹp
140はなmũi
141ひつふでbút (bút lông)
142ひょうこおり、ひ đá, băng
143ひょうおもて、あらわ(す) bề mặt, biểu hiện ra
144びょう giây
145ま(ける)、お(う)chịu đựng, thua
146 phần, bộ phận
147ふくphúc (may mắn)
148へい、びょうたい(ら)、ひらphẳng, bình tĩnh
149へんかえ(す) trả lại, trở lại
150ほうはな(す)、ほう(る) thả, buông tay, rời tay
151めい、みょういのちmệnh, mạng sống
152めんおも、おもて、つらmặt (mặt tốt/mặt xấu v.v)
153やく、えきnhiệm vụ, vai trò
154あぶらdầu
155ゆ、ゆう、ゆいよしlý do, ý nghĩa, nguyên nhân
156ゆう、ゆあそ(ぶ)chơi
157 trước
158よう lá
159ようmặt trời, tích cực
160ようさまhình dáng, cách thức/ ngài/bà/cô (cách gọi trang trọng)
161らくお(ちる)rơi, rớt
162りゅう、るなが(れる)chảy, dòng chảy, xu hướng
163りょう cả hai
164りょく、ろくみどりmàu xanh
165れい、らい nghĩa lễ
166れつhàng
167れんね(る)rèn luyện
168 đường (xá)
169わ、おやわ(らぐ)、なご(む)hòa, ôn hòa, thuộc Nhật Bản
170あいcảm tình, tình yêu
171あん đề xuất, ý tưởng
172くらい xếp hạng, vị trí
173い、えころも、きぬ y phục, vải vóc
174かこ(む)bao vây, bao quanh
175bụng, dạ dày
176いんしるしđánh dấu, in ấn
177えいさか(える)、は(える) sự phồn vinh, vinh quang
178えんしおmuối
179おくmột trăm triệu
180tiền tệ, hàng hóa
181 phần, bài học
182くわ(える)thêm vào
183は(たす) quả, kết thúc, thành quả
184かいmáy móc
185かいあらた(める)cải tổ, cải chính
186がいgây hại
187かくおのおの mỗi, mọi
188かくおぼ(える)、さ(ます)nhớ, cảm nhận
189かんくだ ống, kèn, quản lý/ quản chế
190かんquan (thuộc về nhà nước)
191かんhoàn thành
192かんせき、かか(わる)quan hệ, liên quan
193かんみ(る)xem, ngắm
194がんねが(う)cầu nguyện, thỉnh cầu
195うつわđồ dùng, khí cụ
196mùa
197よろこ(ぶ)vui
198hiếm, mong, hi vọng
199はたmáy, cơ hội, dịp
200thảo luận, tranh luận