Danh Sách Kanji JLPT N5

Danh Sách Kanji JLPT N5

Đây là danh sách đã hoàn thành của kanji JLPT N5.

Tổng cộng có khoảng 80 chữ kanji mà bạn cần biết để vượt qua kỳ thi JLPT N5 và chúng được liệt kê ở đây với mỗi liên kết đến một bài học tùy chỉnh.

Nhấp vào bất kỳ chữ Hán nào dưới đây để đi đến bài học cho chữ Hán đó. Ở đó bạn có thể nhận được thông tin chi tiết hơn, bao gồm các từ vựng thông dụng và các câu ví dụ sử dụng chữ Hán đó.

#KanjiOnyomiKunyomiÝ Nghĩa
1 nichi, jitsu

ニチ, ジツ

hi, -bi, -ka

ひ, -び, -か

ngày, mặt trời
2 ichi

イチ

hito(tsu)

ひと(つ)

một
3 koku

コク

kuni

くに

đất nước, quốc qia
4 jin, nin

ジン、 ニン

hito

ひと

người
5 nen

ネン

toshi

とし

năm, tuổi
6 dai, tai

ダイ、 タイ

oo(kii)

おお(きい)

to, lớn
7 juu

ジュウ

tou, to

とお、 と

mười, 10
8 ni, ji

ニ、 ジ

futa(tsu), futatabi

ふた(つ)、 ふたたび

hai, 2
9 hon

ホン

moto

もと

sách, nguồn gốc, nguyên bản, bản chất
10 chuu

チュウ

naka, uchi, ata(ru)

なか、 うち、 あた(る)

bên trong, trung tâm
11 chou

チョウ

naga(i), osa

なが(い)、 おさ

dài, lâu
12 shutsu, sui

シュツ、 スイ

de(ru), da(su), i(deru)

で(る)、 だ(す)、 い(でる)

sự chảy ra, thoát ra
13 san

サン

mi(tsu)

み(つ)

ba, 3
14 ji

toki, doki

とき、 -どき

thời gian, lúc
15 kou, gyou, an

コウ、 ギョウ、 アン

i(ku), yu(ku), okona(u)

い(く)、 ゆ(く)、 おこな(う)

đi, hành trình, thực hiện, dòng, hàng
16 ken

ケン

mi(ru), mi(seru)

み(る)、 み(せる)

gặp, thấy
17 kon, kin

コン、 キン

ima

いま

nay, bây giờ
18 getsu, gatsu

ゲツ、 ガツ

tsuki

つき

tháng, mặt trăng
19 bun, fun, bu

ブン、 フン、 ブ

wa(keru)

わ(ける)

phần, phút, phân chia, hiểu
20 go, kou

ゴ、 コウ

nochi, ushi(ro), ato

のち、 うし(ろ)、 あと

sau, phía sau
21 zen

ゼン

mae

まえ

trước, phía trước
22 sei, shou

セイ、 ショウ

i(kiru), u(mu), o(u), ha(eru), nama

い(きる)、 う(む)、 お(う)、 は(える)、 なま

sống, sinh đẻ
23 go

itsu(tsu)

いつ(つ)

năm, 5
24 kan, ken

カン、 ケン

aida, ma, ai

あいだ、 ま、 あい

khoảng không gian
25 jou, shou, shan

ジョウ、 ショウ、 シャン

ue, uwa, kami, a(geru), nobo(ru), tatematsu(ru)

うえ、 うわ-、 かみ、 あ(げる)、 のぼ(る)、 たてまつ(る)

đi lên, ở phía trên
26 tou

トウ

higashi

ひがし

phía đông, phía đông
27 shi

yo(tsu), yon

よ(つ)、 よん

bốn, 4
28 kin, kon, gon

キン、 コン、 ゴン

kane, kana, gane

かね、 かな-、 -がね

vàng, tiền
29 kyuu, ku

キュウ、 ク

kokono(tsu)

ここの(つ)

chín, 9
30 nyuu

ニュウ

i(ru), hai(ru)

い(る)、はい(る)

vào trong
31 gaku

ガク

mana(bu)

まな(ぶ)

học hành
32 kou

コウ

taka(i)

たか(い)

cao, đắt tiền
33 en

エン

maru(i)

まる(い)

đồng yên, tròn.
34 shi, su, tsu

シ、 ス、 ツ

ko, ne

こ、 ね

con, đứa trẻ
35 gai, ge

ガイ、 ゲ

soto, hoka, hazu-, to-

そと、 ほか、 はず(す)、 と-

bên ngoài
36 hachi

ハチ

ya(tsu), you

や(つ)、 よう

tám, 8
37 roku

ロク

mu(tsu), mui

む(つ)、 むい

sáu, 6
38 ka, ge

カ、 ゲ

shita, shimo, moto, sa(geru), kuda(ru), o(rosu)

した、 しも、 もと、 さ(げる)、 くだ(る)、 お(ろす)

đi xuống, ở bên dưới
39 rai, tai

ライ、 タイ

kuru, kitaru, ki, ko

く.る、 きた.る、 き、 こ

đến, đến nơi
40 ki, ke

キ、 ケ

iki

いき

khí, hơi, tinh thần
41 shou

ショウ

chii(sai), ko-, o-, sa-

ちい(さい)、 こ-、 お-、 さ-

nhỏ, ít
42 shichi

シチ

nana(tsu), nano

なな(つ)、 なの

bảy, 7
43 san, sen

サン、 セン

yama

やま

núi
44 wa

hana(su), hanashi

はな(す)、 はなし

chuyện, nói chuyện
45 jo

ジョ

onnna, me

おんな、 め

phụ nữ, con gái
46 hoku

ホク

kita

きた

phía bắc, phương bắc
47 go

uma

うま

trưa, chiều
48 hyaku, byaku

ヒャク、 ビャク

momo

もも

trăm, 100
49 sho

ショ

kaku

か(く)

viết, thư tín
50 sen

セン

saki, ma(zu)

さき、 ま(ず)

trước
51 mei, myou

メイ、 ミョウ

na

tên
52 sen

セン

kawa

かわ

sông
53 sen

セン

chi

nghìn, 1000
54 bun, mon

ブン、 モン

ki(ku)

き(く)

nghe, hỏi, báo
55 sui

スイ

mizu

みず

nước
56 han

ハン

naka(ba)

なか(ば)

một nửa, giữa
57 dan, nan

ダン、 ナン

otoko, o

おとこ、 お

đàn ông, con trai
58 sei, sai

セイ、 サイ

nishi

にし

phía tây, phương tây
59 den

デン

điện
60 go

kata(ru)

かた(る)

ngôn ngữ, lời nói
61 do, to

ド、 ト

tsuchi

つち

đất
62 boku, moku

ボク、 モク

ki, ko

き、 こ-

cây, rừng
63 shoku, jiki

ショク、 ジキ

k(u), ta(beru), ha(mu)

く(う)、 た(べる)、 は(む)

ăn, ẩm thực
64 sha

シャ

kuruma

くるま

ô tô, xe hơi
65 nan, na

ナン、 ナ

minami

みなみ

phía nam
66 ka

nani, nan

なに、 なん

nào, cái gì
67 man, ban

マン、 バン

vạn, mười nghìn
68 kou

コウ

trường học
69 mai

マイ

goto(ni)

ごと(に)

mỗi, hàng
70 haku, byaku

ハク、 ビャク

shiro(i)

しろ(い)

bạch
71 ten

テン

amatsu, ame, ama

あまつ

trời, bầu trời
72 bo

haha, kaa

はは、 かあ

mẹ, má, mẫu thân
73 ka

hi, bi, ho

ひ、 -び、 ほ-

lửa
74 u, yuu

ウ、 ユウ

migi

みぎ

bên phải
75 doku, toku, tou

ドク、 トク、 トウ

yo(mu)

よ(む)

đọc
76 yuu

ユウ

tomo

とも

bạn bè
77 sa, sha

サ、 シャ

hidari

ひだり

bên trái, phía bên trái
78 kyuu

キュウ

yasu(mu)

やす(む)

nghỉ ngơi, ngày nghỉ
79 fu

chichi, tou

ちち、 とう

bố, cha, phụ thân
80 u

ame, ama

あめ、 あま

mưa

Tổng số danh sách Kanji JLPT N5: (80)

Hiện đang xem trang 1 trên 1

Hướng Dẫn Học Tập N5