Cách Đọc Onyomi
年 【ねん】 năm
去年 【きょねん】năm ngoái
来年 【らいねん】năm sau
中年 【ちゅうねん】trung niên
数年 【すうねん】một vài năm
年齢 【ねんれい】tuổi tác
年中 【ねんじゅう】cả năm, quanh năm
年鑑 【ねんかん】niên giám
近年 【きんねん】những năm gần đây
年々 【ねんねん】hàng năm
定年 【ていねん】tuổi nghỉ hưu
年来 【ねんらい】trong một số năm
新年 【しんねん】năm mới
少年 【しょうねん】cậu bé, vị thành niên
年金 【ねんきん】lương hưu
年末 【ねんまつ】cuối năm
学年 【がくねん】năm học
年収 【ねんしゅう】thu nhập hàng năm
青年 【せいねん】tuổi trẻ, chàng trai
何年 【なんねん】năm nào, bao nhiêu năm
年会 【ねんかい】 hội nghị thường niên
平年 【へいねん】 năm bình thường, năm không nhuận
Cách Đọc Kunyomi
年 【とし】năm, tuổi
今年 【ことし】năm nay
一昨年 【おととし】năm trước
年上 【としうえ】lớn tuổi, cao cấp
年下 【としした】trẻ hơn, thiếu niên
年寄り 【としより】người già
半年 【はんとし】nửa năm
毎年 【まいとし】mỗi năm
年明け 【としあけ】đầu năm mới
大年 【おおとし】 đêm giao thừa
年 - Câu Ví Dụ 例文
Mỗi câu ví dụ bao gồm cách đọc kana của Nhật Bản, cách đọc romaji và bản dịch tiếng Việt.
Nhấp vào nút màu đỏ bên dưới để xem tất cả các gợi ý. Ngoài ra, bạn có thể nhấp vào các nút riêng lẻ để chỉ hiển thị những gì bạn muốn xem.
Ví Dụ 1
お年はいくつですか?
おとしはいくつですか?
Otoshi wa ikutsu desu ka?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Ví Dụ 2
去年日本へ行きました。
きょねんにほんへいきました。
Kyonen nihon e ikimashita.
Năm ngoái tôi đã đến nhật.
Ví Dụ 3
今年毎日ランニングをします。
ことしまいにちらんにんぐをします。
Kotoshi mainichi ranningu wo shimasu.
Trong năm nay tôi sẽ cố gắng chạy bộ mỗi ngày
Ví Dụ 4
彼女は私より年上です。
かのじょはわたしよりとしうえです。
kanojo wa watashi yori toshi ue desu.
Cô ấy nhiều tuổi hơn tôi.
Ví Dụ 5
一年間くらい日本語を勉強しています。
いちねんかんくらいにほんごをべんきょうしています。
Ichinenkan kurai nihongo wo benkyou shiteimasu.
Tôi đã học tiếng Nhật được khoảng một năm..
Ví Dụ 6
私たちは毎年1月にそこへ行きます。
わたしたちはまいとしいちがつにそこへいきます。
Watashitachi maitoshi ichigatsu ni soko e ikimasu.