Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-がたい-gatai-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『がたい』Diễn tả những việc “khó mà thực hiện được,không thể nào thực hiện được hành vi đó”.Kiểu câu này biểu thị những việc khó thực hiện về mặt tinh thần,cảm xúc,không dùng để diễn tả năng lực.
Rất khó…/không thể…/khó mà…

Cách Dùng (使い方)

Vます ✙ がたい

Ví Dụ (例文) がたい

  1. 彼女のような正直(しょうじき)な人がうそをつくとは信じがたい

    Thật khó tin rằng một người trung thực như cô ấy lại nói dối.

    kanojo no youna shoujiki na hito ga uso wo tsuku towa shinji gatai.

  2. 古くなっても、このかばんには愛着(あいちゃく)があって捨てがたい

    Ngay cả khi nó cũ đi,cái túi này tôi rất yêu mến nên khó mà vứt đi.

    furuku nattemo, kono kaban niwa aichaku ga atte sute gatai.

  3. ()がたい痛みの中で、救急車(きゅうきゅうしゃ)到着(とうちゃく)を待った。

    Trong lúc đau không tài nào chịu được,tôi đã đợi cho đến khi xe cứu thương đến.

    Tae gatai itami no nakade, kyuukyuusha no touchaku wo matta.

  4. 息子(むすこ)留学(りゅうがく)という()がたい経験(けいけん)をして一回(ひとまわ)成長(せいちょう)したようだ。

    Con trai tôi dường như đã trưởng thành rất nhiều bởi có một trải nghiệm khó mà có được khi du học.

    Musuko wa ryuugaku toiu egatai keiken wo shite hitomawari seichou shita youda.

  5. 人が人の(いのち)(うば)うなんて、(ゆる)がたい

    Thật khó để tha thứ cho 1 người khi người đó cướp đi sinh mạng người khác.

    Hito ga hito no inochi wo ubau nante, yurushigatai.

  6. 近寄(ちかよ)がたい

    Khó tiếp cận.

    Chikayori gatai.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2