Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-がち-gachi-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『がち』Diễn tả một sự việc dễ xảy ra, thường hay xảy ra nhiều lần hay xu hướng thường như thế.
Thường là những hành vi không tốt, không nên.
Thường, hay…

Cách Dùng (使い方)

Vます がち
N がち

Ví Dụ (例文)がち

  1. 私は子供の(ごろ)病気(びょうき)がちだった。

    Lúc còn bé tôi hay bị ốm.

    watashi wa kodomo no goro byouki gachi datta.

  2. 最近(さいきん)、彼は仕事(しごと)を休みがちだ。

    Gần đây anh ấy hay nghỉ làm.

    saikin kare wa shigoto wo yasumi gachi da.

  3. この時計(とけい)は20年使っているがこの頃(おく)がちだ。

    Chiếc đồng hồ này dùng suốt 20 năm nhưng dạo gần đây thường hay bị chậm.

    kono tokei wa 20 nen tsukatte iru ga kono goro okure gachi da.

  4. 最近、悪い天気(てんき)がちなので試合(しあい)が行われない。

    Dạo này vì thời tiết thường xấu nên trận đấu không được tổ chức.

    saikin, warui tenki gachi na node shiai ga okonawarenai.

  5. この季節(きせつ)風邪(かぜ)を引きがちだよね。

    Cái mùa này thường hay bị cúm nhỉ.

    kono kisetsu wa kaze wo hiki gachi dayone.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2