Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-だけましだ -dake-mashida-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『だけましだ』Mẫu câu này thường dùng để thể hiện tình trạng không tốt lắm nhưng không tồi hơn là tốt rồi.
Kể cũng còn may…

Cách Dùng (使い方)

V/A(普)    ✙ だけましだ
naな ✙ だけましだ

Ví Dụ (例文)だけましだ

  1. 君は仕事(しごと)があるだけましだよ。俺は(くび)になってしまった。

    Em có công việc kể cũng còn may đấy. Anh thì bị đuổi việc mất rồi.

    Kimi wa shigoto ga aru dake mashida yo. Ore wa kubi ni natte shimatta.

  2. 給料(きゅうりょう)()ったけれど、首にならないだけましだ

    Lương bị cắt giảm nhưng không bị sa thải kể ra cũng còn may.

    Kyuuryou ga hetta keredo, kubi ni naranai dake mashida.

  3. 僕のアパートは、狭くて高いけれど、便利(べんり)だけましだ

    Căn hộ tôi ở chật và đắt nhưng được cái tiện lợi.

    Boku no apa-to wa, semakute takai keredo, benri na dake mashida.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2