Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-だらけ-darake-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『だらけ』Mẫu câu này thường dùng để thể hiện sự đánh giá của người nói, thường là những đánh giá tiêu cực.
Đầy/toàn là…

Cách Dùng (使い方)

N ✙ だらけ

Ví Dụ (例文)だらけ

  1. この手紙(てがみ)の日本語は間違(まちが)だらけだ。

    Tiếng nhật của bức thư này đầy lỗi.

    Kono tegami no nihongo wa machigai darake da.

  2. ちゃんとたたんでおかなかったから、服がしわだらけになってしまった。

    Vì không xếp nghiêm chỉnh nên quần áo đầy nếp nhăn mất rồi.

    Chanto tatan de okanakatta kara, fuku ga shiwa darake ni natte shimatta.

  3. 弟の部屋(へや)はゴミだらけだ。

    Phòng của em trai toàn là rác.

    Otouto no heya wa gomi darake da.

  4. 海外旅行(かいがいりょこう)に行っても日本人だらけでがっかりした。

    Cho dù đi du lịch nước ngoài thì cũng toàn là người nhật, chán quá.

    Kaigai ryokou ni ittemo nihonjin darake de gakkari shita.

  5. 何度も引っ越しをしているので、家具(かぐ)が傷だらけになっている。

    Bởi vì bao nhiêu lần chuyển nhà nên đồ đạc trong nhà đầy vết xước.

    Nando mo hikkoshi wo shite iru node, kagu ga kizu darake ni natte iru.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2