Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-でならない-denaranai-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『でならない』Diễn tả cảm xúc,tình cảm nảy sinh 1 cách tự nhiên mà bản thân không kìm nén được,mức độ tình cảm rất cao
Rất/thực sự…

Cách Dùng (使い方)

Aくて✙ ならない
naで ✙ ならない
Vて ✙ ならない

Ví Dụ (例文)でならない

  1. 親友(しんゆう)結婚式(けっこんしき)出席(しゅっせき)できないのが残念でならない

    Thật tiếc là tôi không thể tham dự lễ cưới của người bạn thân.

    Shinyuu no kekkonshiki ni shusseki dekinainoga zannende naranai.

  2. 検査(けんさ)結果(けっか)が気になってならない

    Tôi rất lo lắng kết quả của đợt kiểm tra.

    Kensa no kekka ga kininatte naranai.

  3. 外国で生活(せいかつ)した時、不安(ふあん)ならなかった

    Tôi đã rất bất an khi sống ở nước ngoài.

    Gaikoku de seikatsu shita toki, fuande naranakatta.

  4. いい夢を見ると何かいいことが()こりそうな気がしてならない

    Khi có một giấc mơ đẹp,tôi luôn cảm thấy một thứ gì đó tốt đẹp sẽ xảy ra.

    Iiyume wo miruto nanika iikoto ga okori souna kigashite naranai.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2