Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-でも-demo-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『でも』Diễn tả sự việc mà vượt qua phạm vi bình thường có thể nghĩ đến.Thể hiện ý chí,kỳ vọng,mệnh lệnh…

Cho dù…vẫn phải…

Cách Dùng (使い方)

Vて ✙ でも

Ví Dụ (例文) でも

  1. どうしてもこの()が欲しい。借金(しゃっきん)してでも買いたい。

    Dù thế nào tôi cũng muốn bức tranh này. Cho dù đang nợ tôi vẫn muốn mua.

    Doushitemo kono e ga hoshii. Shakkin shite demo kaitai.

  2. 多少無理(たしょうむり)をしてでもこの取引(とりひき)成功(せいこう)させたい。

    Cho dù ít nhiều vượt quá khả năng nhưng tôi muốn thành công giao dịch này.

    Tashoumuri wo shite demo kono torihiki wo seikou sasetai.

  3. 法律(ほうりつ)(はん)することをしてでも金儲(かねもう)けをしよう、という考えには賛成(さんせい)できない。

    Tôi không thể đồng ý với suy nghĩ rằng sẽ kiếm tiền ngay cả khi làm điều gì đó trái với pháp luật.

    Houritsu ni hansuru koto wo shite demo kenemouke wo shiyou, toiu kangae ni wa sansei dekinai.

  4. この仕事(しごと)徹夜(てつや)してでも完成(かんせい)させろと、上司(じょうし)(めい)じられた。

    Tôi đã được lệnh của ông chủ là phải hoàn thành công việc này cho dù phải làm thâu đêm.

    Kono shigoto wa tetsuya shite demo kansei sasero to, joushi ni meijirareta.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2