Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-とか-toka-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『とか』Nghe nói là/nghe rằng…Chỉ thông tin mang tính gián tiếp.

Cách Dùng (使い方)

Aい/ na/ N/ V(普) ✙ とか

Ví Dụ (例文)とか

  1. 今夜の花火大会(はなびたいかい)は、雨で中止(ちゅうし)とか

    Đại hội pháo hoa tối nay nghe đâu bị hoãn vì trời mưa.

    konya no hanabitaikai wa ame de chuushi da toka.

  2. 今、インフルエンザがはやっているとか

    Tôi nghe đâu là bệnh cúm vừa mới đến nhanh.

    ima, infuruenza ga hayatteiru toka.

  3. 昨日はこの冬一番(ふゆいちばん)の寒さだったとか

    Hôm qua thấy bảo là lạnh nhất mùa đông năm nay.

    kinou wa kono fuyuichiban no samusa datta toka.

  4. 『もう梅雨(つゆ)入りしたとか。』   『うん、そうだってね』。

    『Nghe nói là đã bắt đầu mùa mưa ?』  『 Ừ, đúng vậy.』

    『mou tsuyu irishita toka.』 『un, soudatte ne.』

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2