Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-どころか-dokoro-ka-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『どころか』Dùng để diễn tả sự việc trái với dự đoán của bản thân. Hoặc là nói về 1 sự việc không những chưa đạt đến mức mong đợi mà còn không đạt được mức thấp hơn, đơn giản hơn thế.
Nói chi đến…/ngay cả…cũng không

Cách Dùng (使い方)

【aどころか(bも…ない)】
N/ Vる/ naな/ Aい ✙ どころか

Ví Dụ (例文)どころか

  1. 『夏休みは取れそう?』『忙しくて夏休みどころか日曜日休めない。』

    『Có thể lấy phép nghỉ hè chứ?』『Bận quá, nghỉ hè cái gì, chủ nhật còn không được nghỉ đây này.』

    『Natsu yasumi wa toresou?』『Isogashikute natsu yasumi dokoro ka nichiyoubi mo yasumeni.』

  2. 『そう。うちの会社は忙しいどころか仕事がなくて困っているんだ。』

    『Vậy à. Công ty tôi bận cái nỗi gì, không có công việc làm đang khổ đây này.』

    『Sou. uchi no kaisha wa isogashii dokoro ka shigoto ga nakute komatte irun da.』

  3. もっと勉強(べんきょう)しないと、N2どころかN3も無理(むり)だ。

    Nếu không học nhiều hơn, N3 còn khó chứ nói gì đến N2.

    Motto benkyou shinaito, N2 dokoro ka N3 mo muri da.

  4. 今の給料(きゅうりょう)は家を買うどころか食事(しょくじ)足りない。

    Lương của tôi bây giờ còn không đủ để ăn chứ nói gì đến mua nhà.

    Ima no kyuuryou wa ie wo kau dokoro ka shokuji mo tarinai.

  5. 私は日本語で論文(ろんぶん)を書くどころか簡単(かんたん)会話(かいわ)出来ない。

    Đến hội thoại đơn giản tôi còn không xong, nói gì đến viết luận văn bằng tiếng Nhật.

    Watashi wa nihongo de ronbun wo kaku dokoro ka kantan na kaiwa mo dekinai.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2