Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-どころではない-dokoro-dewa-nai-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『どころではない』Diễn tả có lý do khác quan trọng hơn nên lúc này không thể làm việc gì đó.
Không có thời gian/tâm trí cho việc…

Cách Dùng (使い方)

Nどころ  ✙ ではない/じゃない
Vるどころ ✙ ではない/じゃない
Vているどころ ✙ ではない/じゃない

Ví Dụ (例文)どころではない

  1. 工場(こうじょう)火事(かじ)があり、仕事(しごと)どころではなかった

    Có hỏa hoạn ở nhà máy, tâm trí đâu mà làm việc chứ.

    Koujou de kaji ga ari, shigoto dokoro dewa naktta.

  2. 風邪(かぜ)がひどくて、遊びに行くどころじゃない

    Bị cảm kinh khủng quá, chịu không thể đi chơi được.

    Kaze ga hidokute, asobi ni iku dokoro janai.

  3. 風が強すぎて、花見(はなみ)どころではなかった

    Gió lớn thế đâu phải là lúc ngắm hoa chứ.

    Kaze ga tsuyo sugite, hanami dokoro dewa nakatta.

  4. 宿題(しゅくだい)がたくさんあってテレビを見るどころではない

    Bài tập còn một đống đây, đâu phải lúc xem tivi.

    Shukudai ga takusan atte terebi wo miru dokoro dewa nai.

  5. 年末(ねんまつ)から母の入院(にゅういん)で、お正月(しょうがつ)どころではありません

    Cuối năm mẹ nhập viện nên chẳng còn tết nhất gì nữa.

    Nenmatsu kara haha no nyuuin de, oshougatsu dokoro dewa arimasen.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2