Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-ないではいられない-nai-de-wa-irarenai-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ないではいられない』Không thực hiện hành động V thì không xong/không thể được hoặc là không thực hiện hành động V thì khó chịu.
Không thể không/không…không chịu được…

Cách Dùng (使い方)

Vない ✙ ではいられない

Ví Dụ (例文)ないではいられない

  1. 態度(たいど)の悪い店員(てんいん)に、一言文句(ひとこともんく)を言わないではいられない

    Tôi không thể không phàn nàn một vài lời tới nhân viên phục vụ có thái độ kém.

    taido no warui tenin ni,hitokoto monku wo iwanai dewa irarenai.

  2. 工事(こうじ)の音がうるさくて、耳をふさがないではいられない

    Tiếng ồn của công trường xây dựng làm tôi không thể dừng bịt tai lại được.

    kouji no oto ga urusakute,mimi wo fusaganai dewa irarenai.

  3. 試験(しけん)の前だから、勉強(べんきょう)ないではいられない

    Trước kỳ thi,tôi không thể ngừng học.

    shiken no mae dakara.benkyou shinai dewa irarenai.

  4. 彼のもの真似(まね)を見るとおかしくて、笑わないではいられない

    Nhìn cách anh ấy bắt chước đồ vật buồn cười quá nên tôi không thể nhịn được.

    kare no monomane wo miru to okashikute,warawanai dewa irarenai.

  5. この(きょく)を聞くと、歌わないではいられない

    Khi nghe bản nhạc này tôi không thể không hát theo được.

    kono kyoku wo kiku to,utawanai dewa irarenai.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2