Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-ないものか-nai-mono-ka-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ないものか』Mẫu câu này diễn tả một việc khó thực hiện nhưng người nói mong muốn là điều đó có thể xảy ra.
Thường đi cùng với どうにか、何とか、もう少し...
Không thể~hay sao/không có cách nào sao…

Cách Dùng (使い方)

Vない ✙ もの(だろう)か
Vられない ✙ もの(だろう)か

Ví Dụ (例文)ないものか

  1. 最近(さいきん)(へん)なメールがたくさん来る。どうにかならないものか

    Gần đây có nhiều mail kỳ lạ cứ đến. Không thể làm gì được hay sao?

    saikin, hen na meeru ga takusan kuru. dounika naranai monoka.

  2. デジカメが(こわ)れた。何とか(なお)ないものだろうか

    Cái máy ảnh kỷ thuật số bị hư. Liệu có cách nào sửa nó được không?

    dejikame ga kowareta. nantoka naoranai mono darou ka.

  3. この混雑(こんざつ)は何とかならないものか

    Cái sự tắc nghẽn này chẳng lẽ không có cách nào để thay đổi hay sao?

    kono konzatsu wa nantoka naranai mono ka.

  4. この(はし)が早く完成(かんせい)ないものか

    Cây cầu này không thể hoàn thành sớm hay sao?

    kono hashi ga hayaku kansei shinai mono ka.

  5. 私の(ちから)でこの人たちを(たす)けてあげられないものだろうか

    Tôi không thể giúp đỡ những người này bằng sức mạnh của tôi sao?

    watashi no chikara de kono hitotachi wo tasukete agerarenai mono darou ka.

  6. この(にお)い、何とかならないものか

    Chúng ta không thể làm gì với cái mùi này hay sao?

    kono nioi, nantoka naranai mono ka.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2