Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-ばかりか-bakari-ka-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ばかりか』Diễn tả ý không chỉ…mà còn…Vế trước đề cập đến một sự việc,trạng thái nhẹ nhàng còn vế sau đề cập đến trạng thái ở mức độ cao hơn.

Không chỉ A mà còn B

Cách Dùng (使い方)

N/Aい/V ✙ ばかりか/ばかりでなく 
na Adj+な ✙ ばかりか/ばかりでなく
A ばかりか/ばかりでなく B (も)

Ví Dụ (例文) ばかりか

  1. 女王(じょおう)(うつく)しいばかりか(こころ)(やさ)しかった。

    Nữ hoàng không chỉ đẹp mà còn tốt bụng nữa.

    Joou wa utsukushi bakari ka kokoro mo yasashikatta.

  2. この野菜(やさい)はビタミンが豊富(ほうふ)ばかりか、がんを予防(よぼう)する(はたら)きもする。

    Loại rau này không chỉ giàu vitamin mà còn có tác dụng ngăn ngừa ung thư.

    Kono yasai wa bitamin ga houfu na bakarika, gan wo yobousuru hataraki mo suru.

  3. その人は親切(しんせつ)に道を(おし)えてくれたばかりか、そこまで案内(あんない)してくれた。

    Người đàn ông đó không chỉ tốt bụng chỉ đường cho tôi mà còn dẫn tôi tới tận nơi.

    Sono hito wa shinsetsu ni michi wo oshietekureta bakari ka, soko made annaishite kureta.

  4. 失業(しつぎょう)している私に先輩(せんぱい)生活費(せいかつひ)()してくれた。そればかりか、新しい仕事(しごと)紹介(しょうかい)してくれた。

    Tiền bối không chỉ cho người đang thất nghiệp như tôi mượn tiền sinh hoạt phí.Bên cạnh đó còn giới thiệu công việc mới cho tôi nữa.

    Shitsugyou shiteiru watashi ni senpai ga seikatsuhi wo kashitekureta. Sore bakari ka, atarashii shigoto wo shoukai shitekureta.

  5. この子は5(さい)なのに英語(えいご)ばかりか日本語(にほんご)(はな)せますよ。

    Đứa bé này mới năm tuổi thế mà không những nói được tiếng anh mà còn nói được tiếng nhật.

    Konoko wa go sai nanoni eigo bakari ka nihongo mo hanase masu yo.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2