Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-ばかりはいられない-bakari-wa-irarenai-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ばかりはいられない』Dùng để diễn đạt ý rằng không thể cứ mãi trong trạng thái đó được, không thể cứ như vậy được, không thể tiếp tục làm gì đó.
Chỉ…cũng không được/không thể chỉ mãi…

Cách Dùng (使い方)

Vて ✙ ばかりはいられない
Vて ✙ ばかりもいられない

Ví Dụ (例文)ばかりはいられない

  1. 連休(れんきゅう)だけれど、もうすぐ試験(しけん)があるから、遊んでばかりはいられない

    Đang là kỳ nghỉ dài, nhưng vì sắp có kỳ thi nên không thể chỉ mãi chơi được.

    Renkyuu da keredo, mousugu shiken ga aru kara, asonde bakari wa irarenai.

  2. もう親に(たよ)ってばかりはいられない

    Không thể cứ mãi dựa dẫm vào bố mẹ được.

    Mou oya ni tayotte bakari wa irarenai.

  3. 先輩(せんぱい)に聞いてばかりはいられない。自分でできるようにならないと。

    Không thể cứ hỏi senpai mãi được, bản thân mình phải tự làm.

    Senpai ni kiite bakari wa irarenai. Jibun de dekiru youni naranai to.

  4. どんなに(つら)くても、泣いてばかりもいられない

    Dù khó khăn đến đâu, tôi cũng không thể khóc.

    Donnani tsurakutemo, naite bakari mo irarenai.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2