Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-ものがある-mono-ga-aru-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ものがある』Sử dụng mẫu câu này khi muốn nói rằng ” không thể nói cụ thể đó là gì nhưng có yếu tố khiến mình nghĩ như thế, cảm thấy như vậy “.
Có cảm giác…

Cách Dùng (使い方)

Aい /na /Vる ✙ ものがある

Ví Dụ (例文)ものがある

  1. 満員電車(まんいんでんしゃ)で毎日通勤(つうきん)するのは(つら)ものがある

    Có cảm giác khổ sở mỗi ngày đi làm trên tàu điện đầy ắp người.

    Manindensha de mainichi tsuukin suru nowa tsurai mono ga aru.

  2. 彼の(うた)には(こころ)(ひび)ものがある

    Có cảm giác bài hát của anh ấy cứ vang vọng trong tim.

    Kare no uta niwa kokoro ni hibiku mono ga aru.

  3. この()には人を()()けるものがある

    Tôi có cảm giác bức tranh này rất lôi cuốn người xem.

    Kono e niwa hito wo hikitsukeru mono ga aru.

  4. 彼の(はなし)にはどこか納得(なっとく)できないものがある

    Trong câu chuyện của anh ấy tôi cảm thấy như có gì đó không thể thấu hiểu.

    Kare no hanashi niwa doko ka nattoku dekinai mono ga aru.

  5. 仕事(しごと)がなくて(ひま)すぎるのも辛いものがある

    Tôi có cảm giác việc thất nghiệp và quá nhàn rỗi có gì đó cũng thật cay đắng.

    Shigoto ga nakute hima sugiru no mo tsurai mono ga aru.

  6. 彼の(はな)(かた)にはどこか強引(ごういん)ものがあった

    Tôi cảm giác cách nói chuyện của anh ta có gì đó miễn cưỡng.

    Kare no hanashikata niwa doko ka gouin na mono ga atta.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2