Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-ものだ -mono-da-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ものだ』Có ý nghĩa là:
1. Diễn tả những điều được cho là tự nhiên, đương nhiên hoặc là bản chất
vốn có của sự vật, sự việc.
2. Diễn tả lời khuyên, cảnh cáo nhẹ nhàng.
3. Diễn tả tâm trạng, cảm xúc ngạc nhiên của người nói.
4. Diễn tả tâm trạng rất muốn, rất ao ước một việc gì đó.
Là thứ/cái mà…

Cách Dùng (使い方)

Vる/ Vない   ✙ ものだ/ もんだ
Aい/ Aくない  ✙ ものだ/ もんだ
naな/ naじゃない✙ ものだ/ もんだ
Vたい/ Vたくない   ✙ ものだ/ もんだ
Vてほしい/ ほしくない ✙ ものだ/ もんだ

Ví Dụ (例文)ものだ

  1. (くすり)(にが)ものだ

    Thuốc có vị đắng.

    Kusuri wa nigai mono da.

  2. あなたの国へ行ってみたいものだ

    Tôi muốn thử đến đất nước của bạn.

    Anata no kuni e itte mitai mono da.

  3. (むすめ)には私と同じ仕事(しごと)はしてほしくないものだ

    Tôi không muốn con gái làm công việc giống như tôi.

    Musume niwa watashi to onaji shigoto wa shite hoshikunai mono da.

  4. 砂糖(さとう)(あま)ものだ

    Đường có vị ngọt.

    Satou wa amai mono da.

  5. 一度(いちど)でいいから、あんな生活(せいかつ)をしてみたいものだ

    Tôi muốn thử sống một cuộc sống như vậy, một lần thôi cũng được.

    Ichido de ii kara, anna seikatsu wo shite mitai mono da.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2