Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-以来-irai-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『以来』là mẫu câu biểu thị ý kể từ khi một hành động, một việc đó xảy ra thì có một tình trạng vẫn tiếp diễn, kéo dài. Vì vế sau diễn tả tình trạng tiếp diễn nên không sử dụng với những hành động chỉ xảy ra một lần.
Từ khi…

Cách Dùng (使い方)

N ✙ 以来
Vて ✙ 以来
それ ✙ 以来
あれ ✙ 以来

Ví Dụ (例文)以来

  1. 日本に来て以来、母の料理(りょうり)を食べていない。

    Từ khi đến Nhật, tôi đã không được ăn món mẹ nấu nữa rồi.

    Nihon ni kite irai, haha no ryouri wo tabete inai.

  2. 入学(にゅうがく)以来、一度も授業(じゅぎょう)を休んでいない。

    Từ khi nhập học, tôi chưa từng nghỉ một buổi học nào cả.

    Nyuugaku irai, ichido mo jugyou wo yasunde inai.

  3. 卒業(そつぎょう)して以来ですから、10年ぶりですね。

    Kể từ khi chúng ta tốt nghiệp, đã 10 rồi nhỉ.

    Sotsugyou shite irai desukara, 10 nen buri desune.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2