Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-反面-hanmen-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

反面(はんめん)』Diễn tả ý nghĩa trong cùng một sự vật,sự việc tồn tại hai mặt có tính chất,có khuynh hướng trái ngược nhau.
Trái lại/mặt khác…

Cách Dùng (使い方)

Vる/Aい  ✙ 反面(はんめん) / 半面(はんめん)
N/ na である ✙ 反面(はんめん) / 半面(はんめん)
na Adj+ な ✙ 反面(はんめん) / 半面(はんめん)

Ví Dụ (例文)反面(はんめん)

  1. パソコンは便利(べんり)反面(はんめん)、トラブルも多い。

    Máy tính cá nhân rất tiện lợi nhưng mặt khác cũng có nhiều trục trặc.

    Pasokon wa benri na hanmen, toraburu mo ooi.

  2. 彼は(すぐ)れた学者である反面(はんめん)精神的(せいしんてき)に弱い人間だ。

    Anh ấy là một học giả ưu tú nhưng mặt khác anh ấy cũng là người có tâm lý yếu.

    Kare wa sugureta gakusha de aru hanmen, seishinteki ni yowai ningen da.

  3. 子供の成長(せいちょう)は嬉しい反面(はんめん)、どこか寂しい。

    Tôi rất vui vì sự trưởng thành của con cái nhưng ở đâu đấy lại thấy cô đơn.

    Kodomo no seichou wa ureshii hanmen, dokoka sabishii.

  4. ノートパソコンは手軽(てがる)である反面(はんめん)(こわ)れやすい。

    Máy tính xách tay nhẹ nhàng nhưng lại dễ hỏng.

    Nooto pasokon wa tegaru dearu hanmen, koware yasui.

  5. この部屋(へや)日当(ひあ)たりがいい反面(はんめん)(なつ)はかなり(あつ)い。

    Cái phòng này ánh sáng tốt nhưng trái lại mùa hè lại rất nóng.

    Kono heya wa hiatari ga ii hanmen, natsu wa kanari atsui.

  6. この車は、空気(くうき)(よご)さない反面(はんめん)価格(かかく)が高い。

    Chiếc xe này không gây ô nhiễm không khí nhưng trái lại giá cả đắt đỏ.

    Kono kuruma wa, kuuki o yogosanai hanmen, kakaku ga takai.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2