Học Ngữ Pháp JLPT N2

jlpt-N2-ngữ-pháp-限り-kagiri-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『限り』
1. Diễn tả ý “Chừng nào mà/nếu/trong/giới hạn…”. Trong điều kiện, giới hạn như thế này thì sẽ có cái gì đó đi cùng, cần thiết…
2. Diễn tả ý “Trong phạm vi/theo như…”. Trong suốt thời gian tiếp diễn điều kiện đó thì một trạng thái nào đó đã xảy ra, nếu điều kiện phía trước thay đổi thì trạng thái phía sau cũng sẽ thay đổi theo.
Chừng nào mà/theo như…

Cách Dùng (使い方)

Vる/ Vない   ✙ 限り/ 限りは
Aい/ Aくない  ✙ 限り/ 限りは
naな/ naである ✙ 限り/ 限りは
Nである   ✙ 限り/ 限りは
Vる/ Vた ✙ 限り(では)
Vている ✙ 限り(では)

Ví Dụ (例文)限り

  1. 日本にいる限り、日本語が必要(ひつよう)だ。

    Chừng nào còn ở Nhật Bản thì tiếng nhật là cần thiết.

    Nihon ni iru kagiri, nihongo ga hitsuyou da.

  2. 悪い生活習慣(せいかつしゅうかん)(あらた)めない限り研究(けんきゅう)にはなれない。

    Chừng nào mà chưa sửa đổi thói quen sinh hoạt xấu thì không thể khỏe mạnh được.

    Warui seikatsu shuukan wo aratamenai kagiri, kenkou niwa narenai.

  3. 私の調べた限り(では)、こういう研究(けんきゅう)は誰もしていない。

    Theo như điều tra của tôi thì nghiên cứu như thế này chưa có ai làm cả.

    Watashi no shirabeta kagiri (dewa), kouiu kenkyuu wa dare mo shite inai.

  4. 私の知る限り、ここにそんな人はいません。

    Theo hiểu biết của tôi thì ở chỗ này sẽ không có người như vậy đâu.

    Watashi no shiru kagiri, koko ni sonna hito wa imasen.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N2