Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-うちに-uchi-ni-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『うちに』Dùng trong trường hợp thực hiện một hành động nào đó trong khoảng thời gian không xác định. Khoảng thời gian không xác định này là khoảng thời gian mà một sự việc, tình trạng nào đó vẫn còn tiếp diễn.
Trong lúc/trong khi…

Cách Dùng (使い方)

Vている ✙  うちに
Vない ✙ うちに
Aい ✙ うちに
na Adj な ✙ うちに
Nの ✙ うちに

Ví Dụ (例文)うちに

  1. (あか)るいうちに帰ってきなさい。

    Hãy về nhà trong lúc trời còn sáng.

    Akarui uchi ni kaette kinasai.

  2. 何度(なんど)も聞いているうちに歌詞(かし)(おぼ)えた。

    Đã nhớ được ca từ trong lúc nghe nhiều lần.

    Nando mo kiite iru uchi ni kashi wo oboeta.

  3. (わす)れないうちに、メモをしておこう。

    Hãy ghi chú lại trong lúc chưa quên.

    Wasurenai uchi ni, memo wo shite okou.

  4. (あたた)かいうちに早く食べてください。

    Trong lúc đang còn nóng anh hãy ăn nhanh đi.

    Atatakai uchi ni hayaku tabete kudasai.

  5. 祖母(そぼ)元気(げんき)うちに一度田舎(いなか)へ帰りたい。

    Trong lúc bà đang còn khỏe thì muốn về quê một lần.

    Sobo ga genki na uchi ni ichido inaka e kaeritai.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3