Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-がる-garu-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『がる』Dùng khi muốn nhắc đến, miêu tả, diễn đạt lại cảm xúc, ý hướng của người khác, không phải của bản thân.
Ý muốn(của người khác)

Cách Dùng (使い方)

A / naな / Vた ✙ がる
A / naな / Vた ✙ がって
A / naな / Vた ✙ がらないで

Ví Dụ (例文)がる

  1. (こわ)がらないでください。

    Đừng có sợ.

    Kowa garanaide kudasai.

  2. 恥ずかしがらないで、前に出てきてください。

    Đừng xấu hổ, hãy bước ra phía trước.

    Hazukashi garanaide, mae ni detekite kudasai.

  3. 田中さんが、あなたに会いたがっていましたよ。

    Chị Tanaka đã muốn gặp cậu đấy.

    Tanaka san ga, anata ni aita gatte imashita yo.

  4. 兄は来られなくて、とても残念(ざんねん)がっていました。

    Anh trai không thể đến được, thật là quá tiếc.

    Ani wa korarenakute, totemo zannen na gatte imashita.

  5. 両親(りょうしん)が寂しがっているので、春休みに国へ帰ります。

    Bởi vì bố mẹ đang cô quạnh nên kì nghỉ xuân tôi sẽ về nước.

    Ryoushin ga sabishi gatte iru node, haruyasumi ni kuni e kaerimasu.

Xem Trên YouTube

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3