Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-がる-garu-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『がる』Dùng khi muốn nhắc đến, miêu tả, diễn đạt lại cảm xúc, ý hướng của người khác, không phải của bản thân.
Ý muốn(của người khác)

Cách Dùng (使い方)

A / naな / Vた ✙ がる
A / naな / Vた ✙ がって
A / naな / Vた ✙ がらないで

Ví Dụ (例文)がる

  1. (こわ)がらないでください。

    Đừng có sợ.

    Kowa garanaide kudasai.

  2. ()ずかしがらないで、前に出てきてください。

    Đừng xấu hổ, hãy bước ra phía trước.

    Hazukashi garanaide, mae ni detekite kudasai.

  3. これは子供(こども)が見たがっていたアニメ映画(えいが)です。

    Đây là một bộ phim hoạt hình mà trẻ em muốn xem.

    Kore wa kodomo ga mita gatte ita anime eiga desu.

  4. 彼はいつも私の給料(きゅうりょう)(がく)を知りたがっている

    Hắn ta lúc nào cũng muốn biết số tiền lương của tôi.

    Kare wa itsumo watashi no kyuuryou no gaku o shirita gatte iru.

  5. 彼女(かのじょ)はいつも愛人(あいじん)のお金が()がっている

    Cô ấy luôn muốn tiền của người tình.

    Kanojo wa itsumo aijin no okane ga hoshi gatte iru.

  6. 田中(たなか)さんが、あなたに会いたがっていましたよ。

    Chị Tanaka đã muốn gặp cậu đấy.

    Tanaka san ga, anata ni aita gatte imashita yo.

  7. (あに)は来られなくて、とても残念(ざんねん)がっていました

    Anh trai không thể đến được, thật là quá tiếc.

    Ani wa korarenakute, totemo zannen na gatte imashita.

  8. あの()は、このケーキを食べたがっているみたい。

    Hình như đứa trẻ đó muốn ăn bánh kem này.

    Ano ko wa, kono keeki o tabeta gatte iru mitai.

  9. 両親(りょうしん)が寂しがっているので、春休(はるやす)みに国へ帰ります。

    Bởi vì bố mẹ đang cô quạnh nên kì nghỉ xuân tôi sẽ về nước.

    Ryoushin ga sabishi gatte iru node, haruyasumi ni kuni e kaerimasu.

  10. わたしが住んでいるマンションに住みたがっている学生(がくせい)(おお)い。

    Nhiều sinh viên muốn sống trong chung cư nơi tôi ở.

    Watashi ga sunde iru manshon ni sumita gatte iru gakusei ga ooi.

Xem Trên YouTube

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3