Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-こと-koto-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『こと』Dùng khi nói đến một chủ đề có liên quan đến hành động, sự việc nào đó. Thường dùng với ý nghĩa lịch sự, trang trọng.
Về việc…

Cách Dùng (使い方)

Nの ✙ こと
V/A/na/N(普)   ✙ こと
naな   ✙ こと
N である ✙ こと

Ví Dụ (例文)こと

  1. 来週のテストのことで、質問(しつもん)があります。

    Mình có câu hỏi về kỳ thi tuần sau.

    Raishuu no tesuto no koto de, shitsumon ga arimasu.

  2. 田中さんが入院(にゅういん)したことを知っていますか。

    Cậu có biết việc chị Tanaka đã nhập viện không?

    Tanaka san ga nyuuin shita koto wo shitte imasuka?

  3. そんな無理(むり)ことを言わないでください。

    Xin đừng nói những điều vô lý như vậy.

    Sonna muri na koto wo iwanai de kudasai.

  4. 明日のテストのことを聞きましたか。

    Cậu đã nghe về bài kiểm tra ngày mai chưa?

    Ashita no tesuto no koto wo kiki mashita ka?

Xem Trên YouTube

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3