Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-だけど-dakedo-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『だけど』Mẫu câu này được dùng khi muốn thể hiện ý vế phía sau có nội dung ngược lại với những gì được dự đoán từ nội dung của vế phía trước. Hiểu 1 cách đơn giản là 2 vế có ý nghĩa trái ngược, tương phản nhau.
Mẫu câu này tương tự với けれど、しかし.
Nhưng mà…

Cách Dùng (使い方)

A だけど B

Ví Dụ (例文)だけど

  1. 旅行(りょこう)に行きたいだけど(ひま)がない。

    Tôi muốn đi du lịch nhưng mà không có rảnh.

    Ryokou ni ikitai dakedo hima ga nai.

  2. よくカラオケに行くだけど歌は下手(へた)だ。

    Tôi thường đi hát karaoke nhưng mà hát không hay lắm.

    Yoku karaoke ni iku dakedo uta wa heta da.

  3. 野菜(やさい)は好きじゃないだけど体にいいから食べる。

    Tôi không thích rau nhưng vì tốt cho cơ thể nên tôi sẽ ăn.

    Yasai wa suki janai dakedo karada ni ii kara taberu.

  4. 美味しそうだけどお腹一杯だからいらない。

    Trông nó có vẻ ngon nhưng mà vì tôi no rồi nên không cần nữa.

    Oishiso dakedo onaka ippai dakara iranai.

  5. 彼女はかわいいだけど僕のタイプではない。

    Cô ấy dễ thương nhưng mà không phải là mẫu người của tôi.

    Kanojo wa kawaii dakedo boku no taipu dewa nai.

Xem Trên YouTube

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3