Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-ですから-desu-kara-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ですから』Dùng khi nêu kết quả, hệ quả của câu trước. Câu đi liền trước thường là nêu lý do, phán đoán, kết quả đương nhiên.
Vì vậy …

Cách Dùng (使い方)

A ですから B
A: 理由、原因
B: 当然の結果、判断

Ví Dụ (例文)ですから

  1. まだ18歳未満(みまん)ですから(さけ)()めません。

    Tôi vẫn chưa đủ 18 tuổi nên không thể uống rượu.

    Mada 18 sai miman desu kara osake wo nome masen.

  2. この機械(きかい)はとても(あつ)ですから(さわ)らないでください。

    Cái máy này rất là nóng vì vậy xin hãy đừng sờ vào nó.

    Kono kikai wa totemo atsui desu kara sawaranaide kudasai.

  3. 途中(とちゅう)からは入れません。ですから絶対(ぜったい)に遅れないように来てください。

    Bạn không thể vào từ giữa chừng. Vì vậy, hãy chắc chắn là không bị trễ.

    Tochuu kara wa hairemasen. Desu kara, zettai ni okurenai youni kite kudasai.

  4. 日本が大好きですから、お金を()めていつか日本へ旅行(りょこう)します。

    Tôi rất thích Nhật Bản, vì vậy tôi đã tích góp tiền và một ngày nào đó sẽ đi du dịch Nhật Bản.

    Nihon ga daisuki desu kara, okane o tamete itsuka nihon e ryokou shimasu.

  5. 仕事(しごと)は5時半に()わります。ですから、5時半以降(いこう)ならいつでもいいよ。

    Công việc của tôi kết thúc lúc 5 giờ rưỡi. Vì vậy, nếu sau 5 giờ rưỡi thì lúc nào cũng được.

    Shigoto wa 5 ji han ni owarimasu. Desu kara, 5 ji han ikou nara itsudemo ii yo.

  6. 天気予報(てんきよほう)では午後から雨だそうです。ですから、傘を持っていたほうがいいですよ。

    Theo dự báo thời tiết thì nghe nói là sẽ mưa từ chiều. Vì vậy, cậu nên mang dù theo thì tốt hơn đấy.

    Tenkiyohou dewa gogo kara ame da soudesu. Desu kara, kasa wo motte itta houga ii desu yo.

  7. 明日から旅行(りょこう)に行きます。ですから申し訳ありませんが、来週のパーティーには出席(しゅっせき)できません。

    Từ ngày mai sẽ đi du lịch. Vì vậy, xin lỗi nhưng mà tôi không thể tham dự bữa tiệc tuần sau được.

    Ashita kara ryokou ni ikimasu. Desu kara, moushiwake arimasen ga, raishuu no paatii niwa shusseki dekimasen.

Xem Trên YouTube

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3