Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-ですから-desu-kara-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ですから』Dùng khi nêu kết quả, hệ quả của câu trước. Câu đi liền trước thường là nêu lý do, phán đoán, kết quả đương nhiên.
Vì vậy …

Cách Dùng (使い方)

A ですから B
A: 理由、原因
B: 当然の結果、判断

Ví Dụ (例文)ですから

  1. 天気予報(てんきよほう)では午後から雨だそうです。ですから、傘を持っていたほうがいいですよ。

    Theo dự báo thời tiết thì nghe nói là sẽ mưa từ chiều. Vì vậy, cậu nên mang dù theo thì tốt hơn đấy.

    Tenkiyohou dewa gogo kara ame da soudesu. Desu kara, kasa wo motte itta houga ii desu yo.

  2. 明日から旅行(りょこう)に行きます。ですから申し訳ありませんが、来週のパーティーには出席(しゅっせき)できません。

    Từ ngày mai sẽ đi du lịch. Vì vậy, xin lỗi nhưng mà tôi không thể tham dự bữa tiệc tuần sau được.

    Ashita kara ryokou ni ikimasu. Desu kara, moushiwake arimasen ga, raishuu no paatii niwa shusseki dekimasen.

  3. 途中(とちゅう)からは入れません。ですから絶対(ぜったい)に遅れないように来てください。

    Bạn không thể vào từ giữa chừng. Vì vậy, hãy chắc chắn là không bị trễ.

    Tochuu kara wa hairemasen. Desu kara, zettai ni okurenai youni kite kudasai.

  4. まだ18歳未満(みまん)ですから(さけ)()めません。

    Tôi vẫn chưa đủ 18 tuổi nên không thể uống rượu.

    Mada 18 sai miman desu kara osake wo nome masen.

  5. この機械(きかい)はとても(あつ)ですから(さわ)らないでください。

    Cái máy này rất là nóng vì vậy xin hãy đừng sờ vào nó.

    Kono kikai wa totemo atsui desu kara sawaranaide kudasai.

Xem Trên YouTube

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3