Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-ということだ-toiu-koto-da-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ということだ』Là cách nói truyền đạt lại nội dung đã nghe thấy, đọc được.
Nói đến ý nghĩa, sự thật, kết quả rút ra.
Có thể dùng động từ ở dạng ý hướng, mệnh lệnh.
Dường như là/có nghĩa là…

Cách Dùng (使い方)

Aい /na /N /V(普) ✙ ということだ

Ví Dụ (例文)ということだ

  1. 田中さんから電話(でんわ)があって、少し(おく)れるということです

    Có điện thoại từ anh Tanaka, dường như là sẽ trễ một chút.

    tanaka san kara denwa ga atte, sukoshi okureru toiu koto desu.

  2. 試験(しけん)結果(けっか)は70%、つまり合格(ごうかく)ということだ

    Kết quả thi khoảng 70%, tức là đậu rồi.

    shiken no kekka wa 70%, tsumari goukaku toiu koto da.

  3. 昨日、東京で地震(じしん)があったということだ

    Hôm qua, có một trận động đất ở Tokyo.

    knou, toukyou de jishin ga atta toiu koto da.

  4. 禁煙(きんえん)というのはたばこを()ってはいけないということだ

    Cấm hút thuốc có nghĩa là không được hút thuốc.

    kinen toiu nowa tabako wo suttewa ikenai toiu koto da.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3