Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-といっても-to-ittemo-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『といっても』Diễn tả thực tế so với điều đã nghĩ từ trước đó khác nhau.
Dù nói là…nhưng…

Cách Dùng (使い方)

Aい /na /N /V(普)✙ といっても

Ví Dụ (例文)といっても

  1. 週末は旅行しました。旅行といっても、近くの温泉(おんせん)に行っただけですが。

    Cuối tuần tôi đã đi du lịch. Nói là đi du lịch nhưng cũng chỉ là đi suối nước nóng gần nhà thôi.

    shuumatsu wa ryokou shimashita. ryokou to ittemo chikaku no onsen ni itta dake desuga.

  2. 今週は忙しい、といっても先週ほどじゃない。

    Tuần này nói là bận nhưng cũng không bằng tuần trước.

    konshuu wa isogashii, to ittemo senshuu hodo janai.

  3. (にわ)があるといっても、とても小さいです。

    Nói là có vườn nhưng nó rất là nhỏ.

    niwa ga aru to ittemo, totemo chiisai desu.

  4. 南アフリカで()らしたことがあるといっても、実は2ヶ月だけなんです。

    Dẫu nói là tôi đã từng sống ở Nam Mỹ nhưng thực ra cũng chỉ có 2 tháng thôi.

    minami afurika de kurashita koto ga aru to ittemo, jitsu wa 2 kagetsu dake nan desu.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3