Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-に対して-ni-taishite-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『に対して』Dùng để diễn tả quan điểm hay đánh giá.
Đối với…

Cách Dùng (使い方)

Nに/[文]のに ✙ 対して
Nに/[文]のに ✙ 対し
Nに/[文]のに ✙ 対しては
Nに/[文]のに ✙ 対しても
Nに/[文]のに ✙ 対する N

Ví Dụ (例文)に対して

  1. 田中先生は生徒(せいと)に対して(きび)しい。

    Thầy tanaka nghiêm khắc đối với học sinh.

    tanaka sensei wa seito nitaishite kibishii.

  2. まじめな長男(ちょうなん)に対して次男(じなん)は遊んでばかりで学校(がっこう)もよく休む。

    Đối với người con trai trưởng nghiêm túc thì con trai thứ chỉ chơi và thường nghỉ học.

    majimena chounan nitaishite jinan wa asonde bakaride gakkou mo yoku yasumu.

  3. この店の利用(りよう)する人は、昼間は主婦(しゅふ)が多い。それに対して夕方(ゆうがた)は会社員が多い。

    Những người sử dụng cửa hàng này,ban ngày thì có nhiều bà nội trợ.Mặt khác,vào buổi tối có nhiều nhân viên công ty.

    kono mise wo riyou suruhito wa,hiruma wa shufu ga ooi.sore nitaishite yuugata wa kaishain ga ooi.

  4. 駅員は乗客(じょうきゃく)に対して電車が遅れている理由を説明(せつめい)した。

    Nhân viên nhà ga giải thích cho hành khách lý do tại sao tàu lại bị chậm trễ.

    ekiin wa joukyaku nitaishite densha ga okureteiru riyuu wo setsumei shita.

  5. 彼は女性(じょせい)に対しては親切(しんせつ)指導(しどう)してくれる。

    Đối với phụ nữ,anh ta luôn hướng dẫn một cách ân cần.

    kare wa josei nitaishitewa shinsetsu ni shidou shitekureru.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3