Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-はずだ-hazu-da-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『はずだ』Là cấu trúc nói về sự đánh giá, nhận định của người nói, cho rằng sự vật, sự việc đấy là đương nhiên, và kết luận đấy dựa trên một căn cứ nào đó có mức độ chính xác cao.
Chắc chắn là…

Cách Dùng (使い方)

Aい/V(普)✙ はずだ /はずがない
na Adj な ✙ はずだ /はずがない
N の ✙ はずだ /はずがない

Ví Dụ (例文)はずだ

  1. 田中さんは今、旅行中(りょこうちゅう)だから、家にいないはずだ

    Chị Tanaka bây giờ đang đi du lịch, nên chắc chắn sẽ không có nhà.

    Tanaka san wa, ryokouchuu da kara, ie ni inai hazu da.

  2. 真面目(まじめ)な田中さんが、無断(むだん)で休むはずがない

    Người chăm chỉ như chị Tanaka chắc chắn sẽ không nghỉ mà không có lý do.

    Majime na tanaka san ga, mudan de yasumu hazu ga nai..

  3. 田中さんはいつもチョコレートを食べていますから、(きら)いなはずがない

    Chị Tanaka luôn ăn socola, vì vậy làm gì có chuyện ghét nó

    Tanaka san wa itsumo chokoleeto wo tabete imasu kara, kirai na hazu ga nai.

  4. いい薬を使ったから、きっとすぐ(なお)はずですよ。

    Vì sử dụng thuốc tốt nên chắc chắn sẽ khỏi ốm ngay thôi.

    Ii kusuri wo tsukatta kara, kitto sugu naoru hazu desu yo..

Xem Trên YouTube

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3