Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-まったく~ない-mattaku-nai-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『まったく~ない』Dùng khi khẳng định sự vật, sự việc hoàn toàn không có, không thể xảy ra.
Hoàn toàn không/chẳng…tí nào…

Cách Dùng (使い方)

まったく ✙ Vない
まったく ✙ Aくない
まったく ✙ naでない

Ví Dụ (例文)まったく~ない

  1. 私はまったく(およ)ない

    Tôi hoàn toàn không thể bơi được.

    Watashi wa mattaku oyoge nai.

  2. 彼が怒っている理由(りゆう)は、私にはまったくわからない

    Lý do anh ấy nổi giận tôi hoàn toàn không thể hiểu được.

    Kare ga okotte iru riyuu wa, watashi niwa mattaku wakara nai.

  3. 今が大変(たいへん)で、将来(しょうらい)のことはまったく考えられない

    Bây giờ thật vất vả, tôi hoàn toàn không thể nghĩ về tương lai.

    Ima ga taihen de, shourai no koto wa mattaku kangae rare nai.

  4. 私には彼の言うことがまったく理解(りかい)できない

    Tôi hoàn toàn không thể lý giải nổi điều anh ấy nói.

    Watashi niwa kare no iu koto ga mattaku rikai deki nai.

Xem Trên YouTube

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3