Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-もしかすると~かもしれない-moshika-suruto-kamo-shirenai-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『もしかすると~かもしれない』Dùng khi miêu tả sự suy đoán của người nói và sự suy đoán này thường dựa trên cảm tính.
Có lẽ là/có khả năng là…

Cách Dùng (使い方)

もしかすると / もしかしたら ✙ Aい / V(普) ✙ かもしれない
もしかすると / もしかしたら ✙ N / na ✙ かもしれない

Ví Dụ (例文)もしかすると~かもしれない

  1. もしかすると彼の話はうそかもしれない

    Có khả năng câu chuyện của anh ấy là nói dối.

    Moshika suruto kare no hanashi wa uso kamo shirenai.

  2. もしかしたら、明日行けないかもしれない

    Có lẽ ngày mai tớ không thể đi được.

    Moshika shitara, ashita ikenai kamo shirenai.

  3. もしかするとあそこに座っている人は有名(ゆうめい)な人かもしれない

    Có khả năng người đang ngồi ở chỗ kia là người nổi tiếng.

    Moshika suruto asoko ni suwatte iru hito wa yuumei na hito kamo shirenai.

  4. もしかすると、それは偽物(にせもの)かもしれない

    Có lẽ cái này là đồ giả cũng nên.

    Moshika suruto, sore wa nisemono kamo shirenai.

  5. もしかすると明日は(いそが)しいかもしれない

    Có lẽ ngày mai sẽ bận rộn.

    Moshika suruto ashita wa isogashii kamo shirenai.

Xem Trên YouTube

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3