Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-わけがない-wake-ga-nai-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『わけがない』Thường dùng trong trường hợp khẳng định một sự việc nào đó không thể nào xảy ra được (dựa trên căn cứ của bản thân).
Không lý nào/không có khả năng…

Cách Dùng (使い方)

Aい ✙ わけがない / わけはない
na Adj な ✙ わけがない / わけはない
V(普) ✙ わけがない / わけはない
N の ✙ わけがない / わけはない

Ví Dụ (例文)わけがない

  1. あの強い相手(あいて)に勝てるわけがない

    Không thể nào mà thắng được được đối thủ mạnh thế kia.

    Ano tsuyoi aite ni kateru wake ga nai.

  2. 『このパン古くない。』『古いわけないよ。昨日買ったんだから。』

    『Bánh mì này chẳng phải cũ rồi sao?』『Không có lý nào mà cũ. Mới mua hôm qua mà.』

    『Kono pan furukunai?』  『Furui wake nai yo. Kinou kattan dakara.』

  3. 嘘ばかりついている彼が、みんなに信用(しんよう)されるわけがないでしょう。

    Người nói dối như anh ấy thì không có lý nào mà được mọi người tin tưởng cả.

    Uso bakari tsuite iru kare ga, minna ni shinyou sareru wake ga nai deshou.

  4. 目の悪い彼女にあんな遠くの小さい文字(もじ)が見えるわけがない

    Không đời nào mà người mắt kém như cô ấy lại có thể nhìn thấy những chữ nhỏ từ xa được.

    Me no warui kanojo ni anna tooku no chiisai moji ga mieru wake ga nai.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3