Học Ngữ Pháp JLPT N3

jlpt-N3-ngữ-pháp-代わりに-kawari-ni-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『代わりに』Sử dụng để diễn tả tuy có những điều tốt nhưng bù lại cũng có những điều không tốt hoặc ngược lại.Thể hiện mặt tích cực và tiêu cực của sự vật,vấn đề.
Thay vì/đổi lại/thay cho…

Cách Dùng (使い方)

Aい/V(普)  ✙ 代わりに
na Adj な  ✙  代わりに
Nの ✙ 代わりに

Ví Dụ (例文)代わりに

  1. 車で来たので、ビールの代わりにジュースをください。

    Bởi vì tôi đến bằng xe hơi,tôi cần một ít nước trái cây thay vì bia.

    kuruma de kita node,biiru no kawarini juusu wo kudasai.

  2. 日曜日に(はたら)いたかわりに今日休みを取りました。

    Đổi lại đã làm việc vào chủ nhật thì tôi đã nghỉ ngày hôm nay.

    nichiyoubi ni hataraita kawarini kyou yasumi wo torimashita.

  3. あなたの国では水の代わりにビールを飲むって本当ですか。

    Có đúng là ở nước của bạn người ta uống bia thay cho nước không.

    anata no kuni dewa mizu no kawarini biiru wo nomutte hontou desuka.

  4. この地方(ちほう)は買い物に便利(べんり)(らく)生活(せいかつ)を送れる代わりにちょっとうるさい。

    Ở vùng này mua sắm tiện lợi nên có thể sống một cuộc sống thoải mái đổi lại thì hơi ồn ào.

    kono chihou wa kaimono ni benri de rakuna seikatsu wo okureru kawarini chotto urusai.

  5. 今年の正月(しょうがつ)はいつものように故郷(ふるさと)に帰る代わりに両親(りょうしん)旅行(りょこう)したい。

    Tết năm nay thay vì như mọi khi tôi sẽ về quê thì tôi muốn đi du lịch cùng bố mẹ.

    kotoshi no shougatsu wa itsumono youni furusato ni kaeru kawarini ryoushin to ryokou shitai.

Xem Trên YouTube

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N3