Học Ngữ Pháp JLPT N4

jlpt-N4-ngữ-pháp-かどうか-ka-douka-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『かどうか』Được dùng khi muốn lồng một câu nghi vấn mà không dùng nghi vấn từ vào trong câu văn.
…hay không?

Cách Dùng (使い方)

Aい/V(普) ✙  かどうか 
na Adjな  ✙  かどうか 
N ✙  かどうか

Ví Dụ (例文)かどうか

  1. 彼がこのプレゼントを(よろこ)かどうか分かりません。

    Tôi không biết liệu anh ấy có hài lòng với món quà này hay không.

    Kare ga kono purezento wo yorokobu ka douka wakarimasen.

  2. 名前(なまえ)を書いたかどうか、もう一度チェックしてください。

    Hãy kiểm tra lại một lần nữa xem bạn đã viết tên vào hay chưa.

    Namae wo kaita ka douka, mou ichido chekku shite kudasai.

  3. 弱いかどうかとはまったく関係(かんけい)ない。

    Có yếu hay không thì cũng chẳng liên quan gì tới nhau hết.

    Yowai ka douka towa mattaku kankei nai.

  4. 田中さんが大学を卒業(そつぎょう)できたかどうか知っていますか。

    Anh có biết chị Tanaka đã tốt nghiệp đại học rồi hay chưa không?

    Tanaka san ga daigaku wo sotsugyou dekita ka douka shitte imasu ka.

  5. 行くかどうか後で電話(でんわ)で知らせます。

    Đi hay không thì tôi sẽ gọi điện báo cho cậu sau.

    Iku ka douka atode denwa de shirasemasu.

  6. 両親(りょうしん)が死んだ時、自分が車の中にいたかどうかさえ思い出せない。

    Lúc bố mẹ mất, ngay cả việc bản thân đã ở trong ôtô hay không tôi cũng không thể nhớ lại được.

    Ryoushin ga shinda toki, jibun ga kuruma no naka ni ita ka douka sae omoidasenai.

  7. この計画(けいかく)成功(せいこう)できるかどうか心配(しんぱい)です。

    Tôi lo lắng liệu kế hoạch này có thể thành công hay không.

    Kono keikaku wa seikou dekiru ka douka shinpai desu.

  8. おいしいかどうか食べなければわからない。

    Nếu không ăn thì không thể biết được nó có ngon hay không.

    Oishii ka douka tabenakereba wakaranai.

  9. 犯人(はんにん)(つか)まったかどうか、知ってる?。

    Thủ phạm đã bị bắt rồi hay chưa, anh có biết không?

    Hannin ga tsukamatta ka douka, shitteru.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4