Học Ngữ Pháp JLPT N4

jlpt-N4-ngữ-pháp-し~し-shi-shi-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『し~し』Mẫu câu này được dùng để nối các mệnh đề hoặc câu có chung quan điểm. Ngoài ra còn thường dùng để liệt kê lý do, nguyên nhân cho một hành động tiếp theo sau đó.
Vừa…vừa…

Cách Dùng (使い方)

Aい/V(普) ✙ し、~
na/N だ  ✙ し、~

Ví Dụ (例文)し~し

  1. お腹が()いた、のどが(かわ)いた、何か食べたいです。

    Vừa đói lại vừa khát, tôi muốn ăn cái gì đó.

    Onaka ga suita shi, nodo ga kawaita shi, nani ka tabetai desu.

  2. このコートは色が綺麗(きれい)、好きなデザインだ。買いたいですよ。

    Cái áo khoác này màu vừa đẹp, lại đúng kiểu mình thích nữa. Muốn mua quá.

    Kono ko-to wa iro ga kirei dashi, sukina dezain da shi. Kaitai desu yo.

  3. 今日は週末(しゅうまつ)だった天気(てんき)が良かったので、公園(こうえん)は人が多かったです。

    Vì hôm nay là cuối tuần, thời tiết lại đẹp nữa nên công viên rất đông người.

    Kyou wa shuumatsu datta shi, tenki ga yokatta node, kouen wa hito ga ookatta desu.

  4. 彼は勉強(べんきょう)ができるスポーツも上手(じょうず)、私の好きなタイプだ。

    Anh ấy vừa học được lại giỏi thể thao, đúng là gu của mình thích.

    Kare wa benkyou ga dekiru shi, supo-tsu mo jouzu dashi, watashi no suki na taipu da.

  5. いろんなジャンルを歌いたい,
    自分の話も少ししたいなと思っています。

    Tôi muốn hát nhiều thể loại và muốn nói một chút về câu chuyện của tôi.

    Iron na janru wo utaitai shi, jibun no hanashi mo sukoshi shitai na to omotte imasu.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4