Học Ngữ Pháp JLPT N4

jlpt-N4-ngữ-pháp-ために-tame-ni-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ために』Dùng để biểu thị mục đích của chủ thể. Danh từ + ために: được dùng với ý nghĩa “vì/cho lợi ích của danh từ”.
Để/cho/vì…

Cách Dùng (使い方)

V(辞書形) ✙ ために、~
Nの  ✙ ために、~

Ví Dụ (例文)ために

  1. 日本へ旅行(りょこう)をするために貯金(ちょきん)しています。

    Tôi để dành tiền để đi du lịch Nhật Bản.

    Nihon e ryokou wo suru tame ni, chokin shite imasu.

  2. 彼氏(かれし)に会うために、東京に行きます。

    Tôi đi Tokyo để gặp bạn trai.

    Kareshi ni au tame ni, Tokyo ni ikimasu.

  3. 来年(らいねん)から一人(ひとり)()らしするために、お金を()めています。

    Tôi để dành tiền để sang năm sống riêng một mình.

    Rainen kara hitori gurashi suru tame ni, okane wo tamete imasu.

  4. 今度(こんど)面接(めんせつ)ために、このスーツを買いました。

    Tôi đã mua bộ áo vét này để cho lần phỏng vấn tới.

    Kondo no mensetsu no tame ni, kono su-tsu wo kaimashita.

  5. 健康(けんこう)ために毎朝(まいあさ)(はし)っています。

    Tôi chạy hàng sáng vì sức khỏe.

    Kenkou no tame ni, maiasa hashitte imasu.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4