Học Ngữ Pháp JLPT N4

jlpt-N4-ngữ-pháp-つもりです-tsumori-desu-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『つもりです』Diễn đạt ý định sẽ làm gì đó của người nói, dự định này được suy nghĩ từ trước đó tới bây giờ chứ không phải là ý định bộc phát xảy ra trong lúc nói.
Sẽ/định…

Cách Dùng (使い方)

Vる ✙ つもりです
Vない ✙ つもりです

Ví Dụ (例文)つもりです

  1. 彼は日本に留学(りゅうがく)するつもりです

    Anh ấy định đi du học ở nhật.

    Kare wa nihon ni ryuugaku suru tsumori desu.

  2. 『明日、授業(じゅぎょう)に行く。』『私は行かないつもりです。』

    『Mai cậu có đến lớp không?』       『Tớ định là không đi.』

    『Ashita jugyou ni iku.』        『Watashi wa ikanai tsumori desu.』

  3. 父の会社(かいしゃ)に入らないつもりです

    Tôi không có ý định vào làm ở công ty của bố .

    Chichi no kaisha ni hairanai tsumori desu.

  4. 昨日は買い物に行くつもりでしたが、調子(ちょうし)が悪くて、ずっと家にいました。

    Hôm qua định đi mua sắm đồ, nhưng do đau đầu nên tôi ở nhà suốt.

    Knou wa kaimono ni iku tsumori deshita ga, choushi ga warukute, zutto ie ni imashita.

  5. 私たちは10月に結婚(けっこん)するつもりです

    Chúng tôi dự định kết hôn vào tháng 10.

    Watashi tachi wa 10 gatsu ni kekkon suru tsumori desu.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4