Học Ngữ Pháp JLPT N4

jlpt-N4-ngữ-pháp-とおりに-toori-ni-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『とおりに』Dùng để yêu cầu người nghe hãy làm một việc gì đó theo đúng như đã nghe, nhìn, đọc hoặc học…
Biểu thị một động tác nào đó được thực hiện theo đúng nội dung được biểu thị trong danh từ.
Làm theo/như/đúng như…

Cách Dùng (使い方)

Vる ✙  とおりに
Vた ✙  とおりに
N の ✙  とおりに

Ví Dụ (例文)とおりに

  1. 先生が()とおりに、一緒に漢字(かんじ)を書いてください。

    Hãy viết chữ kanji với nhau đúng như giáo viên viết.

    Sensei ga kaku toori ni, isshoni kanji wo kaite kudasai.

  2. 友達(ともだち)が言うとおりに勉強(べんきょう)したら、よくわかりました。

    Đúng như bạn tôi nói, nếu học sẽ hiểu rõ hơn.

    Tomodachi ga iu toori ni benkyou shi tara, yoku wakarimashita.

  3. (わたし)が言うとおりに練習(れんしゅう)しなさい。すぐにテニスが上手(じょうず)になるよ。

    Hãy luyện tập như lời tôi nói, tenis sẽ lập tức giỏi lên.

    Watashi ga iu toori ni renshuu shi nasai, suguni tenisu ga jouzu ni naru yo.

  4. 説明書(せつめいしょ)に書いてあるとおりに()()てたら、すぐに(たな)出来(でき)ますよ。

    Nếu bạn lắp ráp nó như được viết trong sách hướng dẫn, bạn có thể nhanh chóng có một cái kệ.

    Setsumeisho ni kaite aru toori ni kumitate tara, suguni tana ga dekimasu yo.

  5. 山田さんの言ったとおりに、昨日の夜、(まち)ではお(まつ)りがありました。

    Đúng như lời ông Yamada đã nói, đêm qua, có một lễ hội ở thị trấn.

    Yamada san no itta toori ni, kinou no yoru, machi dewa omatsuri ga arimashita.

  6. 美味(おい)しい料理(りょうり)(つく)りましょう。今から私が言うとおりに(つく)ってくださいね。

    Cùng làm những món ăn ngon nào. Hãy làm như lời tôi nói ngay từ bây giờ nhé.

    Oishii ryouri wo tsukuri mashou. ima kara watashi ga iu toori ni tsukutte kudasai ne.

  7. 天気予報(てんきよほう)とおりに、雨が()ってきた。

    Trời đã mưa đúng như dự báo thời tiết.

    Tenkiyohou no toori ni, ame ga futte kita.

  8. この地図(ちず)とおりに()けば、すぐに()きますよ。

    Nếu đi theo bản đồ này, bạn sẽ đến nơi.

    Kono chizu no toori ni ikeba suguni tsukimasu yo.

  9. (せん)とおりに(かみ)()ってください。

    Hãy cắt giấy theo đường này.

    Sen no toori ni kami wo kitte kudasai.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4