Học Ngữ Pháp JLPT N4

jlpt-N4-ngữ-pháp-と言っていました-to-itte-imashita-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『と言っていました』Mẫu câu này được dùng khi muốn truyền đạt lại lời nhắn của người thứ 3.
Đã nói là…

Cách Dùng (使い方)

[文] ✙ と言っていました
Vる   ✙ と言っていました

Ví Dụ (例文)と言っていました

  1. ナムさんは『お盆休(ぼんやす)みに東京(とうきょう)()きます』と言っていました

    Nam đã nói là『Nghĩ lễ obon sẽ đi Tokyo』.

    Nam san wa『Obon yasumi ni toukyou e ikimasu』to itte imashita.

  2. 木村(きむら)さんは仕事(しごと)()めると言っていました

    Chị Kimura đã nói là sẽ nghỉ việc đấy.

    Kimura san wa shigoto wo yameru to itte imashita.

  3. 彼女(かのじょ)は『あなたのことが()きです』と言っていました

    Cô ấy đã nói『Em thích anh』.

    Kanojo wa『anata no koto ga suki desu』to itte imashita.

  4. 友人(ゆうじん)離婚(りこん)すると言っていました(おどろ)きました。

    Cô bạn thân nói là sẽ ly hôn. Tôi giật cả mình.

    Yuujin wa rikon suru to itte imashita. Odoroki mashita.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4