Học Ngữ Pháp JLPT N4

jlpt-N4-ngữ-pháp-ないで-nai-de-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ないで』Mẫu câu này dùng để nói trong trường hợp có 2 việc không thể thực hiện đồng thời được, và ai đó lựa chọn làm việc được biểu thị ở động từ 2 mà không làm việc ở động từ 1.
Mà không…

Cách Dùng (使い方)

V1(thể ない) ないで V2

Ví Dụ (例文)ないで

  1. 日曜日(にちようび)はどこも()ないで、うちでゆっくり(やす)みます。

    Ngày chủ nhật tôi không đi đâu cả mà ở nhà nghỉ ngơi.

    Nichiyoubi wa doko mo ikanai de, uchi de yukkuri yasumi masu.

  2. 朝寝坊(あさねぼう)したからご(はん)()ないで学校(がっこう)()きます。

    Vì ngủ dậy muộn nên tôi đã không ăn sáng mà đến trường luôn.

    Asanebou shita kara gohan wo tabenai de, gakkou e ikimasu.

  3. ()(みが)ないで()てはいけません。

    Không được đi ngủ mà không đánh răng.

    Ha wo migakanai de nete wa ikemasen.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4