Học Ngữ Pháp JLPT N4

jlpt-N4-ngữ-pháp-によって-ni-yotte-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

Khi dùng các động từ biểu thị sự “sáng tạo”, “tạo ra”, “tìm thấy”…ở thể bị động thì chúng ta không dùng『に』mà dùng『によって』để biểu thị chủ thể của hành vi.
Do/bởi…

Cách Dùng (使い方)

N によって ✙ V(受け身)
受け身:Thể bị động

Ví Dụ (例文)によって

  1. 源氏物語(げんじものがたり)』は紫式部(むらさきしきぶ)によって書かれました。

    『Chuyện Genji』do Murasaki Shikibu sáng tác.

    『Genji monogatari』wa Murasaki Shikibu ni yotte kakare mashita.

  2. 電話(でんわ)はベルによって発明(はつめい)されました。

    Điện thoại do Bell phát minh ra.

    denwa wa Bell ni yotte hatsumei sare mashita.

  3. カラオケは日本人(にほんじん)によって発明(はつめい)されました。

    Karaoke được phát minh bởi người Nhật.

    Karaoke wa nihonjin ni yotte hatsumei sare mashita.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4