Học Ngữ Pháp JLPT N4

jlpt-N4-ngữ-pháp-ので-node-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ので』Dùng để biểu thị nguyên nhân, lý do.[から]được dùng để biểu thị nguyên nhân, lý do một cách chủ quan còn[ので]biểu thị một cách khách quan quan hệ nhân quả như một diễn biến tự nhiên. Vì[ので]có chức năng làm giảm mức độ chủ quan trong ý kiến của người nói, tạo một ấn tượng nhẹ đối với người nghe, nên nó thường được dùng để nêu ra lý do khi xin phép, hoặc khi lập luận.
Vì là/do…

Cách Dùng (使い方)

Aい/ V(普) ✙ ので
na Adjな ✙ ので
Nな ✙ ので

Ví Dụ (例文)ので

  1. 日本語(にほんご)がわからないので英語(えいご)(はな)していただけませんか。

    Vì tôi không hiểu tiếng Nhật, nên làm ơn hãy nói bằng tiếng anh có được không?

    Nihongo ga wakaranai node, eigo de hanashite itadake masenka.

  2. 用事(ようじ)があるので、お(さき)失礼(しつれい)します。

    Vì có việc nên tôi xin phép về trước.

    Youji ga aru node, osaki ni shitsurei shimasu.

  3. ちょっと(さむ)ので(まど)()めてもいいですか。

    Do hơi lạnh một chút, tôi đóng cửa sổ được không?

    Chotto samui node, mado wo shimetemo ii desuka.

  4. 間違(まちが)えましたので(ちが)うものを(おく)りますね。

    Do đã bị nhầm lẫn, tôi sẽ gửi món đồ khác nhé.

    Machigae mashita node, chigau mono wo okuri masu ne.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4