Học Ngữ Pháp JLPT N4

jlpt-N4-ngữ-pháp-のに-noni-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『のに』Được dùng khi mệnh đề phía sau biểu thị một kết quả trái ngược với kết quả đáng lẽ phải có nếu suy đoán từ nội dung của mệnh đề phía trước.
Thế mà/vậy mà…

Cách Dùng (使い方)

Aい/ V(普) ✙ のに
na Adjな ✙ のに
Nな ✙ のに

Ví Dụ (例文)のに

  1. 約束(やくそく)をしたのに彼女(かのじょ)は来ませんでした。

    Tôi đã hẹn với cô ấy, vậy mà cô ấy đã không đến.

    Yakusoku wo shita noni, kanojo wa kimasen deshita.

  2. この携帯(けいたい)(たか)のに、すぐに(こわ)れた。

    Chiếc điện thoại này đắt tiền, vậy mà ngay lập tức đã hỏng rồi.

    Kono keitai wa takai noni, sugu ni kowareta.

  3. 今日は日曜日(にちようび)のに(はたら)かなければなりません。

    Hôm nay là chủ nhật, thế mà tôi phải đi làm.

    Kyou wa nichiyoubi na noni, hataraka nakereba narimasen.

  4. 彼女(かのじょ)綺麗(きれい)のに彼氏(かれし)がいません。

    Cô ấy xinh đẹp vậy mà không có bạn trai.

    Kanojo ga kirei na noni kareshi ga imasen.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4