Học Ngữ Pháp JLPT N4

jlpt-N4-ngữ-pháp-ばかりです-bakari-desu-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ばかりです』Biểu thị một việc gì đó xảy ra cách thời điểm hiện tại chưa lâu (theo cảm nhận của người nói). Khoảng thời gian thực tế từ lúc sự việc đó xảy ra đến thời điểm hiện tại có thể dài ngắn khác nhau, nhưng nếu người nói cảm nhận khoảng thời gian đó là ngắn thì có thể dùng mẫu câu này.
Vừa mới…

Cách Dùng (使い方)

Vた ✙ ばかりです

Ví Dụ (例文)ばかりです

  1. さっき(ひる)ごはんを()べたばかりです

    Tôi vừa mới ăn cơm lúc nãy.

    Sakki hirugohan wo tabeta bakari desu.

  2. 木村(きむら)さんは先月(せんげつ)にこの会社(かいしゃ)(はい)ったばかりです

    Chị Kimura mới vào công ty này tháng trước.

    Kimura san wa sengetsu ni kono kaisha ni haitta bakari desu.

  3. 動物園(どうぶつえん)では、()まれたばかりのトラの(あか)()えます。

    Ở sở thú tôi đã gặp một con hổ con vừa mới được sinh ra.

    Doubutsuen dewa, umareta bakari no tora no akachan ni aemasu.

  4. 私のパソコンはとても(おそ)いです。まだ()ったばかりなのに。

    Cái máy tính của tôi chạy rất là chậm. Tôi vừa mới mua vậy mà.

    Watashi no pasokon wa totemo osoi desu. Mada katta bakari na noni.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4