Học Ngữ Pháp JLPT N4

jlpt-N4-ngữ-pháp-ほうがいい -hou-ga-ii-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『ほうがいい』Mẫu câu này dùng để khuyên nhủ.Trong một số trường hợp mẫu câu này mang lại ấn tượng áp đặt đối với người khác, vì thế khi dùng chú ý đến văn cảnh.
Nên/không nên…

Cách Dùng (使い方)

Vた  ✙ ほうがいい
Vない ✙ ほうがいい

Ví Dụ (例文)ほうがいい

  1. そんなに病気(びょうき)だったら、医者(いしゃ)に行ったほうがいい

    Bệnh như thế thì nên đi tới bác sĩ.

    Sonnani byouki dattara, isha ni itta hou ga ii.

  2. 僕が話すより君が直接(ちょくせつ)話したほうがいいと思う。

    Anh nghĩ em nên trực tiếp nói thì tốt hơn là anh nói.

    Boku ga hanasu yori kimi ga chokusetsu hanashita hou ga ii to omou.

  3. このりんごは(くさ)っていたから食べないほうがいい

    Qủa táo này bị thối rồi không nên ăn thì tốt hơn.

    Kono ringo wa kusatte ita kara tabenai hou ga ii.

  4. (くら)くなったので早く帰ったほうがいいです。

    Trời đã bắt đầu tối rồi nên nhanh chóng về nhà thì tốt hơn..

    Kuraku natta node hayaku kaetta hou ga ii desu.

  5. (なつ)に水をたくさん飲んだほうがいいです。

    Mùa hè thì nên uống nhiều nước.

    Natsu ni mizu wo takusan nonda hou ga ii desu.

  6. タバコが体に良くないから()わないほうがいいだ。

    Vì thuốc lá không tốt cho cơ thể, anh không nên hút thuốc.

    Tabako ga karada ni yokunai kara suwanai hou ga ii da.

  7. 今日は疲れたから君が早く寝たほうがいいですよ。

    Hôm nay mệt rồi, e nên nghỉ sớm thì tốt hơn đấy.

    Kyou wa tsukareta kara kimi ga hayaku neta hou ga ii desu yo.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4