Học Ngữ Pháp JLPT N4

jlpt-N4-ngữ-pháp-まだ~いません-mada-imasen-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『まだ~いません』Dùng để diễn đạt một việc gì đó chưa phát sinh hoặc một động tác nào đó chưa được thực hiện tại thời điểm hiện tại.
Vẫn chưa…

Cách Dùng (使い方)

まだ ✙ Vていません

Ví Dụ (例文)まだ~いません

  1. 銀行(ぎんこう)まだ()いていません

    Ngân hàng chưa mở cửa.

    Ginkou wa mada aite imasen.

  2. この映画(えいが)まだ()いません

    Bộ phim này tôi vẫn chưa xem.

    Kono eiga wa mada mite imasen.

  3. 私はまだ()めてない

    Tôi vẫn chưa quyết định.

    Watashi wa mada kimete nai.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4