Học Ngữ Pháp JLPT N4

jlpt-N4-ngữ-pháp-まだ-mada-ý-nghĩa-ví-dụ

Ý Nghĩa (意味)

『まだ』Diễn tả một hành động hoặc một trạng thái còn tiếp diễn.
Vẫn/vẫn còn…

Cách Dùng (使い方)

まだ ✙ V肯定(こうてい)

肯定(こうてい): Thể khẳng định

Ví Dụ (例文)まだ

  1. まだ(あめ)()っています。

    Trời vẫn đang còn mưa.

    Mada ame ga futte imasu.

  2. まだ一時間(いちじかん)があるよ。

    Vẫn còn 1 tiếng nữa đấy.

    Mada ichi jikan ga aru yo.

  3. 3月なのにまだ(さむ)いですね。

    Tháng 3 rồi mà trời vẫn còn lạnh nhỉ.

    San gatsu nanoni mada samui desune.

Danh Sách Ngữ Pháp JLPT N4